Câu tiếng Anh có từ “armory”
87 câu thật có từ armory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armory nghĩa là kho vũ khí. armory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"And, Lance, Mr. Washington will probably want you in the morning in the armory."
Từ trong câu: armory, lance, mr, probably, want, morning
Various, Harper's Round Table, September 1, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #59128. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The place selected was the Artillery Company's armory, where they were suitably mounted, and will doubtless always remain.
Từ trong câu: armory, suitably, place, select, mount, always, remain
Charles H. Clarke, History of Company F, 1st Regiment, R.I. Volunteers, during the spring and summer of 1861. Nguồn: Project Gutenberg #28481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is an armory from which all needed weapons may be drawn at will, and by the right use of which we may hew our way to immortal triumph.
Từ trong câu: armory, need, weapon, draw, right, use, way, immortal
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| springfield armory | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armory trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ armory hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armory: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.