Câu tiếng Anh có từ “armory”
87 câu thật có từ armory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armory nghĩa là kho vũ khí. armory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of resources. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armory
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After the recruits were signed up and accepted, they lived at home and drilled during the day at the armories throughout the Dominion.
Từ trong câu: armory, recruit, sign, up, accept, live, home, drill
Kelly Miller, Kelly Miller's History of the World War for Human Rights. Nguồn: Project Gutenberg #19179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the success of this machine he made other improvements in the manufacture of arms, constructing thirteen different machines that were operated in the government armories.
Từ trong câu: armory, success, machine, make, improvement, manufacture, arm, construct
Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| springfield armory | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armory trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ armory hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armory: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.