Câu tiếng Anh có từ “archival”
53 câu thật có từ archival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archival nghĩa là kho lưu trữ. archival là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or contained in or serving as an archive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archival
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, no firm archival evidence provides details about her death date or burial location.
Từ trong câu: archival, however, firm, evidence, provide, detail, death, date
«Cevri Kalfa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1254703 (bản sửa đổi 10934947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Primary sources include archival records and official registers, while secondary sources provide regional and historical context.
Từ trong câu: archival, primary, source, include, record, official, register, secondary
«Reiter Family (Habsburg Monarchy)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329024 (bản sửa đổi 2807122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After purchasing a hard drive, choose whether to dedicate it to either auxiliary storage or archival (cold storage).
Sau khi mua ổ cứng, hãy chọn dành nó cho bộ lưu trữ phụ hoặc kho lưu trữ (kho lạnh).
Từ trong câu: archival, purchase, hard, drive, choose, whether, dedicate, either
«File management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274143 (bản sửa đổi 2796473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These personal histories were built upon archival research at Wilson Library— which offered letters, newspaper clippings, official documents, journals, and other media.
Từ trong câu: archival, personal, history, build, research, library, offer, letter
«World War I -- Life Histories/Section 001», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171524 (bản sửa đổi 1808009). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The museum has a reading room with an extensive collection of newspaper clipping, and under certain conditions, some archival material can be consulted.
Từ trong câu: archival, museum, read, room, extensive, collection, newspaper, clip
«Royal Library of the Netherlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784416 (bản sửa đổi 10898298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archival trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ archival hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archival gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archival: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.