Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “archival”

53 câu thật có từ archival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: archival nghĩa là kho lưu trữ. archival là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or contained in or serving as an archive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ archival

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Otherwise, there are addendum the scholars can make to publication arrangements that allow for immediate self-archival.

    Mặt khác, có những phụ lục mà các học giả có thể đưa ra cho các thỏa thuận xuất bản cho phép tự lưu trữ ngay lập tức.

    Từ trong câu: archival, otherwise, scholar, make, publication, arrangement, allow, immediate

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenAccess», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273909 (bản sửa đổi 4524167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ archival

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archival trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ archival hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ archival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archival gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archival?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archival: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.