Câu tiếng Anh có từ “archival”
53 câu thật có từ archival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archival nghĩa là kho lưu trữ. archival là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or contained in or serving as an archive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archival
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Use as archival storage demands only sporadic (rare) operation to add or retrieve data, which induces far less mechanical wear.
Từ trong câu: archival, use, storage, demand, rare, operation, add, retrieve
«File management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274143 (bản sửa đổi 2796473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These personal histories were built upon archival research at Wilson Library— which offered letters, newspaper clippings, official documents, journals, and other media.
Từ trong câu: archival, personal, history, build, research, library, offer, letter
«World War I -- Life Histories/Section 001», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171524 (bản sửa đổi 1808009). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The images consist of archival footage, which differs depending on the topic, ranging from black-and-white photographs to grainy home videos.
Từ trong câu: archival, image, consist, differ, depend, topic, range, black
«Spotlight on … Video and Film», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
I have not found any software which supports this format, so it is possibly only used in organisations where archival is their main concern.
Từ trong câu: archival, find, software, support, format, possibly, use, organisation
«Choosing The Right File Format/Formats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64046 (bản sửa đổi 3236601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archival trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ archival hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archival gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archival: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.