Câu tiếng Anh có từ “archival”
53 câu thật có từ archival hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: archival nghĩa là kho lưu trữ. archival là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or contained in or serving as an archive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ archival
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You may also work with archival materials and with transcribed and analyzed primary data.
Từ trong câu: archival, transcribe, work, material, analyze, primary, data
«Research Process: Making Notes, Synthesizing Information, and Keeping a Research Log», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Archival records include historical records, but may also include electronic chains: e-mail records, internet links, public-key signing network.
Từ trong câu: archival, record, include, historical, electronic, chain, mail, internet
«Transportation Geography and Network Science/Social networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251122 (bản sửa đổi 3259817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ archival
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ archival trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ archival hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ archival xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ archival gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ archival?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ archival: can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.