Câu tiếng Anh có từ “arcane”
39 câu thật có từ arcane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arcane nghĩa là bí ẩn. arcane là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: requiring secret or mysterious knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arcane
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These comprised the arcane literature of the Jews, which was to be kept carefully away from the laity.
Từ trong câu: arcane, comprise, literature, keep, carefully, away
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She recollects the moment when her first son Karna was conceived from an arcane mantra which had given her once.
Từ trong câu: arcane, recollect, moment, first, son, conceive, give, once
«Mahabharata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30044 (bản sửa đổi 11003303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A death’s head was placed on a table, and above it were two inscriptions in French, which contained an arcane significance.
Từ trong câu: arcane, head, place, table, above, inscription, contain, significance
Arthur Edward Waite, Lives of alchemystical philosophers To which is added a bibliography of alchemy and hermetic philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #68687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the fall of evening the matchmaker finds at home the head of the family to which she bears the arcane message.
Từ trong câu: arcane, fall, evening, find, home, head, family, bear
Grazia Deledda, Ashes (Cenere): A Sardinian Story. Nguồn: Project Gutenberg #63962. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This has enabled them to declaim under the banner of “science,” and has given them a hook on which to hang their arcane math."
Từ trong câu: arcane, enable, science, give, hook, hang, math
«Analogies for Sustainable Development/Homo economicus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215300 (bản sửa đổi 1817340). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arcane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arcane trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ arcane hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arcane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arcane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arcane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arcane: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.