Câu tiếng Anh có từ “arcane”
39 câu thật có từ arcane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arcane nghĩa là bí ẩn. arcane là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: requiring secret or mysterious knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arcane
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Among all these three peoples arcane Natural Philosophy, or Magic, was cultivated to the highest degree.
Từ trong câu: arcane, among, people, natural, philosophy, magic, cultivate, high
H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 3 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #56880. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their users "invaded" the deepest, most arcane recesses of their operating software almost as a matter of routine.
Từ trong câu: arcane, user, invade, deep, recess, operate, software, almost
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Cheer up and don't give up! with some effort and practice, the greatest of the arcane mysteries of Traditional Bead Arithmetic will be yours!
Từ trong câu: arcane, cheer, up, give, effort, practice, great, mystery
«Traditional Abacus and Bead Arithmetic/Division/Learning the division table», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434428 (bản sửa đổi 4661755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arcane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arcane trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ arcane hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arcane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arcane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arcane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arcane: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.