Câu tiếng Anh có từ “arcane”
39 câu thật có từ arcane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arcane nghĩa là bí ẩn. arcane là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: requiring secret or mysterious knowledge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arcane
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The recipe for Swedish cheesecake had become quite arcane over the years.
Từ trong câu: arcane, recipe, become, quite, year
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296233 (bản sửa đổi 3248519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She recollects the moment when her first son Karna was conceived from an arcane mantra which had given her once.
Từ trong câu: arcane, recollect, moment, first, son, conceive, give, once
«Mahabharata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30044 (bản sửa đổi 11003303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The same ambiguity prevailed in the case of Christianity where it had been in contact with the arcane worship of Mithras.
Từ trong câu: arcane, ambiguity, prevail, case, contact, worship
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I guess he assumed his juggernaut of arcane medical theory had rolled over me sufficiently that he could move on to other matters.
Từ trong câu: arcane, guess, assume, medical, theory, roll, sufficiently, move
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arcane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arcane trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ arcane hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arcane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arcane gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arcane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arcane: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.