Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “approximation”

122 câu thật có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approximation nghĩa là sự gần đúng. approximation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These approximations will allow us to more easily approximate, and then precisely calculate, integrals.

    Từ trong câu: approximation, allow, easily, approximate, precisely, calculate, integral

    «Measure Theory/Measurable Functions, Length-integral, and the Need for Approximations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302365 (bản sửa đổi 2593882). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The ideal act will be evolved through these repeated approximations and through experience.

    Từ trong câu: approximation, ideal, act, evolve, repeat, experience

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fizeau's method will then permit us to arrive at a close approximation.

    Từ trong câu: approximation, method, permit, arrive, close

    Various, Scientific American Supplement, No. 613, October 1, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #15889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will try the other approximation by ignoring the first speed and check the resulted distance.

    Từ trong câu: approximation, try, ignore, first, speed, check, result, distance

    «Introduction to Calculus/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8419 (bản sửa đổi 2251124). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In some instances, a numerical approximation to the value of the definite value will suffice.

    Từ trong câu: numerical, suffice, approximation, instance, value, definite

    «Calculus/Integration techniques/Numerical Approximations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169802 (bản sửa đổi 4209322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This “lumped” approach will only be valid for low frequencies, but previous approximations have already limited the analysis to such frequencies anyway.

    Từ trong câu: lump, approach, valid, low, frequency, previous, approximation, already

    «Engineering Acoustics/Bass Reflex Enclosure Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46602 (bản sửa đổi 4656941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng approximation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • solenoid approximation428 lần
  • oppenheimer approximation11 lần
  • catalysis by approximation9 lần
  • polynomial approximation11 lần
  • supportable approximation8 lần
  • linear approximation29 lần
  • successive approximation22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximation trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approximation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximation: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.