Câu tiếng Anh có từ “approximation”
122 câu thật có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: approximation nghĩa là sự gần đúng. approximation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ approximation
They contained indeed the nearest approximation to the truth which had yet appeared.
Từ trong câu: approximation, contain, indeed, near, truth, appear
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We were lucky this time; the approximation we got above turned out to be exactly right.
Từ trong câu: approximation, lucky, time, get, above, turn, out, exactly
«Calculus/Differentiation/Differentiation Defined», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=523 (bản sửa đổi 4614840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is just an approximation from the microscopic slide that I made.
Từ trong câu: approximation, microscopic, slide, make
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Remember, we made several approximations in arriving at this formula.
Từ trong câu: approximation, remember, make, several, arrive, formula
«Introduction to Inorganic Chemistry/Ionic and Covalent Solids - Energetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294005 (bản sửa đổi 4651748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And in the last chapter we saw how among Christian communities throughout the world there has been in recent years a growing approximation.
Từ trong câu: approximation, last, chapter, saw, among, christian, community, throughout
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He developed reinforcement schedules and developed procedures to shape behaviour by successive approximation.
Từ trong câu: reinforcement, develop, schedule, procedure, shape, behavior, successive, approximation
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation and emotion/Animals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100026 (bản sửa đổi 2369645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng approximation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- solenoid approximation428 lần
- oppenheimer approximation11 lần
- catalysis by approximation9 lần
- polynomial approximation11 lần
- supportable approximation8 lần
- linear approximation29 lần
- successive approximation22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximation trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ approximation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximation: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.