Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “approximation”
122 câu thật có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: approximation nghĩa là sự gần đúng. approximation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ approximation
They contained indeed the nearest approximation to the truth which had yet appeared.
Từ trong câu: approximation, contain, indeed, near, truth, appear
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sorrow, terror, anguish, despair itself, are often the chosen expressions of an approximation to the highest good.
Từ trong câu: approximation, anguish, sorrow, terror, despair, itself, often, choose
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most common simple adjective for an approximation is "about".
Từ trong câu: approximation, common, simple, adjective
«Approximation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24722 (bản sửa đổi 10786376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This estimate is presented merely as the best approximation which can be made from the data available and as being fairly comparable with that published eight years ago.
Từ trong câu: approximation, estimate, present, merely, best, make, data, available
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng approximation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- solenoid approximation428 lần
- oppenheimer approximation11 lần
- catalysis by approximation9 lần
- polynomial approximation11 lần
- supportable approximation8 lần
- linear approximation29 lần
- successive approximation22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximation trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ approximation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximation: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.