Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “approximation”

122 câu thật có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approximation nghĩa là sự gần đúng. approximation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth. Xem trang từ điển đầy đủ

  • General instructions: Approximations and minor differences because of rounding are acceptable.

    Từ trong câu: approximation, general, instruction, minor, difference, because, round, acceptable

    «Timing of Cash Flows», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Moreover, one should be able to apply some simple Least-Squares methods to find a good approximation for any functions.

    Từ trong câu: approximation, moreover, able, apply, simple, least, square, method

    «Least-Squares Method», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54152 (bản sửa đổi 1811300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Besides general notions we seem to find in the Timaeus some more precise approximations to the discoveries of modern physical science.

    Từ trong câu: approximation, besides, general, notion, seem, find, precise, discovery

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The aim of blending is to produce an oral approximation of a word close enough for the child to access a word.

    Từ trong câu: approximation, aim, blend, produce, oral, word, close, enough

    «Learning to read», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6288 (bản sửa đổi 2238831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng approximation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • solenoid approximation428 lần
  • oppenheimer approximation11 lần
  • catalysis by approximation9 lần
  • polynomial approximation11 lần
  • supportable approximation8 lần
  • linear approximation29 lần
  • successive approximation22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximation trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approximation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximation: can và could (22 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.