Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “approximation”

124 câu thật có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: approximation nghĩa là sự gần đúng. approximation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ approximation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But Milosevic's surrender was impossible - so it must be the truth or a close approximation thereof.

    Từ trong câu: approximation, surrender, impossible, truth, close

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • For the French side, as the regular muster-roll of their troops was lost with the battle, an approximation to their strength must suffice.

    Từ trong câu: approximation, suffice, side, regular, roll, troop, lose, battle

    William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 5. Nguồn: Project Gutenberg #69220. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be confessed that this gave some anxiety to the secretary of the Gun Club, who had never sought happiness in such close approximations.

    Phải thú nhận rằng điều này khiến thư ký của Câu lạc bộ súng hơi lo lắng, người chưa bao giờ tìm kiếm hạnh phúc ở những khoảng cách gần như vậy.

    Từ trong câu: approximation, confess, give, anxiety, secretary, gun, club, never

    Jules Verne, The Purchase of the North Pole A sequel to "From the earth to the moon". Nguồn: Project Gutenberg #60242. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ approximation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ approximation trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ approximation hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ approximation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ approximation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ approximation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ approximation: can và could (22 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.