Câu tiếng Anh có từ “applause”
219 câu thật có từ applause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: applause nghĩa là tiếng vỗ tay. applause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a demonstration of approval by clapping the hands together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ applause
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The master could have his minister hanged with public applause, and the minister could hang--whom?
Từ trong câu: applause, master, minister, hang, public
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How can those believe, who make the praise and applause of men their idol!
Từ trong câu: idol, applause, believe, make, praise, man
«Gospel of John (CBS)/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93280 (bản sửa đổi 1875876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Oh, I could have committed a theft to enable myself to get in there and share in the applause!
Từ trong câu: theft, applause, commit, enable, myself, get, share
Wilhelm Stekel, The Depths of the Soul: Psycho-Analytical Studies. Nguồn: Project Gutenberg #57272. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Great applause as Mr. Weller deposited a little key on the table and subsided, the warming pan clashed and waved wildly, and it was some time before order could be restored.
Từ trong câu: deposit, applause, great, mr, little, key, table, warm
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can you wonder that applause and flattery have turned his head a little?
Từ trong câu: flattery, wonder, applause, turn, head, little
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng applause
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thunders of applause | 230 lần |
| murmur of applause | 290 lần |
| shouts of applause | 207 lần |
| rapturous applause | 81 lần |
| enthusiastic applause | 131 lần |
| applause greeted | 156 lần |
| rounds of applause | 94 lần |
| tumultuous applause | 75 lần |
| loud applause | 352 lần |
| roar of applause | 145 lần |
| burst of applause | 311 lần |
| murmurs of applause | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ applause
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applause trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ applause hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ applause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applause?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applause: Quá khứ đơn (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.