E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “applause”

165 câu thật có từ applause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: applause nghĩa là tiếng vỗ tay. applause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a demonstration of approval by clapping the hands together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ applause

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Mr. Anderson slid into an empty chair and joined in the noise and applause that followed the musical effort.

    Từ trong câu: applause, mr, slide, empty, chair, join, noise, follow

    Various, Harper's Round Table, February 18, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #53865. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng applause

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thunders of applause230 lần
murmur of applause290 lần
shouts of applause207 lần
rapturous applause81 lần
enthusiastic applause131 lần
applause greeted156 lần
rounds of applause94 lần
tumultuous applause75 lần
loud applause352 lần
roar of applause145 lần
burst of applause311 lần
murmurs of applause65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ applause

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ applause trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ applause hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ applause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ applause gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ applause?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ applause: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.