Câu tiếng Anh có từ “anonymous”
158 câu thật có từ anonymous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anonymous nghĩa là vô danh. anonymous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having no known name or identity or known source. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anonymous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are special tricks to detect that visitor is using an anonymous proxy server.
Từ trong câu: anonymous, special, trick, detect, visitor, use, server
«How to Protect your Internet Anonymity and Privacy/Type of Proxy Servers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178504 (bản sửa đổi 4649777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your responses are anonymous, meaning that there is no identifying information stored with them.
Từ trong câu: anonymous, response, mean, identify, information, store
«Evidence-based assessment/Assessment Center», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253384 (bản sửa đổi 2484688). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of the anonymous hymns traced to this century there are several of great beauty.
Từ trong câu: anonymous, trace, century, several, great, beauty
Samuel Willoughby Duffield, The Latin Hymn-writers and Their Hymns. Nguồn: Project Gutenberg #54903. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The work is anonymous, and there is speculation about the author's identity.
Từ trong câu: speculation, anonymous, work, identity
«Njál's saga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556421 (bản sửa đổi 8932194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is the completely anonymous board, where everyone uses pseudonyms--"handles"--and even the sysop is unaware of the user's true identity.
Từ trong câu: unaware, anonymous, completely, board, everyone, use, handle, even
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In newspapers and website, there are often published anonymous submissions and questions.
Từ trong câu: submission, newspaper, website, often, publish, anonymous, question
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Transparency and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270166 (bản sửa đổi 4351759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng anonymous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anonymous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anonymous trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ anonymous hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anonymous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anonymous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anonymous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anonymous: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.