E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anonymous”

153 câu thật có từ anonymous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anonymous nghĩa là vô danh. anonymous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having no known name or identity or known source. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anonymous

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Anonymous excerpts from a few of these essays will be shared with the class.

    Từ trong câu: anonymous, essay, share, class

    «Introduction to Inorganic Chemistry/Review of Chemical Bonding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293959 (bản sửa đổi 4656288). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “We shall give Voltaire’s Ecossaise, translated by an anonymous author: no prompter will be present.”

    Từ trong câu: anonymous, give, translate, author, present

    Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will ask for the caller’s name; however, the choice to remain anonymous is acceptable.

    Từ trong câu: anonymous, ask, name, however, choice, remain, acceptable

    «Missouri Coalition for Quality Care», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50971 (bản sửa đổi 2669570). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Do not believe that because you are an anonymous person, your computer will not be affected.

    Từ trong câu: anonymous, believe, because, person, computer, affect

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44201 (bản sửa đổi 4656530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Anything said or done at a tea house will remain anonymous.

    Từ trong câu: anonymous, anything, tea, house, remain

    «Geisha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67763 (bản sửa đổi 10916019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The surveys are anonymous and will be distributed prior to the end of the teaching period.

    Từ trong câu: prior, anonymous, survey, distribute, end, teach, period

    «International Health Policy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162960 (bản sửa đổi 2761087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng anonymous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholics anonymous31 lần
anonymous ftp25 lần
anonymous correspondent45 lần
anonymous letters390 lần
anonymous writer118 lần
anonymous volunteer37 lần
anonymous pamphlet27 lần
anonymous letter792 lần
anonymous donor14 lần
anonymous biographer14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anonymous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anonymous trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ anonymous hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anonymous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anonymous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anonymous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anonymous: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.