E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anonymous”

155 câu thật có từ anonymous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anonymous nghĩa là vô danh. anonymous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having no known name or identity or known source. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anonymous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Sometime afterwards appeared an anonymous sheet, which instead of ink seemed to be written with water of Phelethon.

    Từ trong câu: anonymous, sometime, afterward, appear, sheet, instead, ink, seem

    Jean-Jacques Rousseau, The Confessions of Jean Jacques Rousseau: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #3912. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several self-help groups choose to be anonymous in order to preserve members' identities and their issues outside of the meetings.

    Từ trong câu: anonymous, several, self, help, group, choose, order, preserve

    «Cultural Anthropology/Social Stratification, Power and Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184206 (bản sửa đổi 4489340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After some months an anonymous book of poems appeared--poems of such extreme beauty and pure passion that all the critics talked about them.

    Từ trong câu: anonymous, month, book, poem, appear, extreme, beauty, pure

    A. M. Williamson, The Brightener. Nguồn: Project Gutenberg #32428. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anonymous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alcoholics anonymous31 lần
anonymous ftp25 lần
anonymous correspondent45 lần
anonymous letters390 lần
anonymous writer118 lần
anonymous volunteer37 lần
anonymous pamphlet27 lần
anonymous letter792 lần
anonymous donor14 lần
anonymous biographer14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anonymous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anonymous trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ anonymous hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anonymous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anonymous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anonymous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anonymous: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.