Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ambulance”

184 câu thật có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ambulance nghĩa là xe cứu thương. ambulance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that takes people to and from hospitals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ambulance

Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)

  • Volunteers were asked for to fill the vacancies for jobs on the Home Front – as Air Raid Wardens, ambulances and fire service.

    Từ trong câu: vacancy, volunteer, ask, fill, job, home, front, air

    «Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A paramedic is a health care professional who works for Emergency Medical Services (EMS), usually on an ambulance.

    Từ trong câu: paramedic, health, care, professional, work, emergency, medical, service

    «Paramedic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125461 (bản sửa đổi 10714048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The orders were no lights, and only men tagged sick would be allowed to ride in the twelve mule ambulances.

    Từ trong câu: tag, order, light, man, sick, allow, ride, twelve

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mist from the coast had rolled inland; through it after dawn came miles of horsemen and wagons, guns, limbers, lorries, ambulances.

    Từ trong câu: lorry, mist, coast, roll, dawn, come, mile, wagon

    Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ambulance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ambulance corps79 lần
ambulance waggons18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ambulance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ambulance trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ ambulance hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ambulance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ambulance gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ambulance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ambulance: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.