Câu tiếng Anh có từ “air”
4.228 câu thật có từ air hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: air nghĩa là không khí. air là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mixture of gases (especially oxygen) required for breathing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ air
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I am well and, as result of feeding on air and no sleep, had to move the buttons of my apron which had become tight.
Từ trong câu: apron, well, result, feed, air, sleep, move, button
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To make black tea, leaves are dried with hot air until they turn brown or black.
Từ trong câu: dry, hot, make, black, tea, leave, air, until
«Tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6367 (bản sửa đổi 10888680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, after seeing that lots of animals breathe, he thought that maybe all animals need air.
Từ trong câu: breathe, example, see, lot, animal, think, maybe, need
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng air
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ air
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ air trong kho câu?
- Kho câu có 4.228 câu có từ air hoặc các dạng của từ, trích từ 2.246 tác phẩm và tài liệu. 91 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ air xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ air gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.419 câu, rồi Bậc B1 với 762 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ air?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ air: Quá khứ đơn (712 câu), Câu phủ định (362 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (319 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.