Việc xen vào việc đang diễn ra trong câu thật
2.043 câu có mẫu này. Một việc ngắn xảy ra giữa lúc việc khác đang diễn ra, hoặc hai việc diễn ra cùng lúc với while. Công thức: was hoặc were + V-ing + when + quá khứ đơn.
Nhãn do quy tắc chữ gán tự động và ưu tiên độ chính xác hơn độ phủ, nên nhiều câu đúng mẫu vẫn chưa được gán nhãn.
Danh sách câu dẫn chứng (2.043 câu)
It was while they were climbing up with their grass and wood, that Red-Eye, followed by his wife, with the baby holding to her tightly, made a successful flight up the cliff.
Từ trong câu: successful, climb, up, grass, wood, red, eye, follow
Jack London, Before Adam - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
The undertaker, who had just put up the shutters of his shop, was making some entries in his day-book by the light of a most appropriate dismal candle, when Mr. Bumble entered.
Từ trong câu: entry, put, up, shop, make, day, book, light
Charles Dickens, Oliver Twist - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
I dropped in there while Marco, the son of Marco, was haggling with a shopkeeper over a quarter of a pound of salt, and asked for change for a twenty-dollar gold piece.
Từ trong câu: pound, shopkeeper, drop, son, quarter, salt, ask, change
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US