Câu tiếng Anh có từ “wrapping”
84 câu thật có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrapping nghĩa là gói. wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrapping
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Groaning and mumbling he led her out of the gate and helped her into the cart, wrapping her in the dry blankets on which he had been sitting.
Từ trong câu: wrapping, lead, out, gate, help, cart, wrap, dry
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every housekeeper should have a close cake-box in which to put cake after cooling it and wrapping it in a thick napkin.
Từ trong câu: napkin, wrapping, every, housekeeper, close, cake, box, put
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pile our things on her, while I get off these confounded skates,” cried Laurie, wrapping his coat round Amy, and tugging away at the straps which never seemed so intricate before.
Từ trong câu: skate, wrapping, pile, thing, get, off, confound, cry
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The latter, indeed, had deeply disappointed her by the coldness and reserve which, like a damp, wrapping mist, had crept over him.
Từ trong câu: wrap, damp, wrapping, latter, indeed, deeply, disappoint, reserve
Mrs. Hubback, The old vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #70732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrapping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrapping trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrapping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrapping: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.