Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrapping”

87 câu thật có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrapping nghĩa là gói. wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrapping

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • All shopkeepers in good business can afford to buy proper wrapping-paper, and they generally do so.

    Từ trong câu: shopkeeper, wrapping, good, business, afford, buy, proper, wrap

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought they were handy for wrapping purposes, but he couldn't see why anybody wanted to bother with the reading of them.

    Từ trong câu: bother, handy, wrapping, think, wrap, purpose, see, anybody

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrapping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrapping trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrapping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrapping: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.