Câu tiếng Anh có từ “wrapping”
75 câu thật có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrapping nghĩa là gói. wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrapping
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Come!" she continued, wrapping her plaid round herself and the children; "keep close to me and you will not be cold.
Từ trong câu: wrapping, come, continue, wrap, round, herself, child, keep
Harriet Martineau, The Billow and the Rock. Nguồn: Project Gutenberg #23115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be remembered that the introduction in Sterne was also brought by La Fleur as a bit of wrapping paper.
Từ trong câu: wrapping, remember, introduction, bring, bit, wrap, paper
Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrapping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrapping trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrapping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrapping: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.