Câu tiếng Anh có từ “wrapping”
87 câu thật có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrapping nghĩa là gói. wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrapping
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He betrayed neither haste nor agitation; and while he was wrapping up the Bishop’s candlesticks, he nibbled at a piece of black bread.
Từ trong câu: wrapping, neither, haste, wrap, up, piece, black, bread
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As I finished wrapping the thing up and put it under my arm Doc was counting out fifty-five dollars to the young man.
Từ trong câu: wrapping, finish, wrap, thing, up, put, arm, doc
Jack Woodford, Radio razz. Nguồn: Project Gutenberg #74145. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By this time Mr. Norris had taken the book-marker from its wrapping, and was regarding it with a pleased smile.
Từ trong câu: marker, wrapping, time, mr, take, book, wrap, regard
Eleanora H. Stooke, Granfer, and One Christmas time. Nguồn: Project Gutenberg #71759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She began to wrap herself in anticipation, even as the glow of the declining day was wrapping her in its wondrous, ever-changing light.
Cô bắt đầu quấn mình trong sự chờ đợi, ngay cả khi ánh sáng của ngày đang tàn đang bao bọc cô trong thứ ánh sáng kỳ diệu, luôn thay đổi của nó.
Từ trong câu: wondrous, wrapping, begin, wrap, herself, anticipation, even, glow
Bertram Mitford, The Triumph of Hilary Blachland. Nguồn: Project Gutenberg #32566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And Jim Bob was just wrapping up his new program of call-option acquisition.
Từ trong câu: option, acquisition, wrapping, wrap, up, new, program, call
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrapping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrapping trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrapping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrapping: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.