Câu tiếng Anh có từ “wrapping”
83 câu thật có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrapping nghĩa là gói. wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrapping
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They would assist a constrictor in wrapping his folds around us, until our industry shall be completely crushed.
Từ trong câu: wrapping, assist, wrap, fold, around, until, industry, completely
Various, The Economist, Volume 1, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #27647. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again they went upstairs, and I, wrapping myself up so that my shadow would not betray me, again listened at the door.
Từ trong câu: wrap, myself, wrapping, betray, shadow, again, go, upstairs
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrapping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrapping trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrapping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrapping: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.