E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wrapping”

70 câu thật có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wrapping nghĩa là gói. wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wrapping

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Did you see any brown wrapping paper near the window where the hulls were found, near the windows alongside which the hulls were found?

    Từ trong câu: wrapping, see, brown, wrap, paper, near, window, hull

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wrapping her mangled body in an oiled sheet, he conveyed her to his cabin.

    Từ trong câu: mangle, wrapping, wrap, body, oil, sheet, convey, cabin

    Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrapping

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrapping trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wrapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrapping?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrapping: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.