Câu tiếng Anh có từ “wrapping”
87 câu thật có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrapping nghĩa là gói. wrapping là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrapping
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The wrapping should be fitted neatly to the shape of the piece to be cooked.
Từ trong câu: wrapping, wrap, fit, shape, piece, cook
Marion Harland, Common Sense in the Household: A Manual of Practical Housewifery. Nguồn: Project Gutenberg #48804. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Their Eagle should be given a fitting shroud by wrapping round it the captured Austrian flags they had taken that afternoon.
Từ trong câu: wrapping, eagle, give, fit, wrap, round, capture, flag
Edward, 1859?- Fraser, The war drama of the Eagles. Nguồn: Project Gutenberg #75293. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every housekeeper should have a close cake-box in which to put cake after cooling it and wrapping it in a thick napkin.
Từ trong câu: napkin, wrapping, every, housekeeper, close, cake, box, put
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrapping
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrapping trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ wrapping hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrapping xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrapping gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrapping?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrapping: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.