Câu tiếng Anh có từ “workbook”
38 câu thật có từ workbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workbook nghĩa là sổ làm việc. workbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a student's book or booklet containing problems with spaces for solving them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workbook
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Fortunately, you can change them, and any changes you make travel with the workbook.
Từ trong câu: workbook, fortunately, change, make, travel
«Microsoft Office/Making Beautiful Charts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53047 (bản sửa đổi 1940371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many worksheets can be saved together into a spreadsheet file called a workbook.
Từ trong câu: workbook, many, save, together, spreadsheet, file, call
«The Computer Revolution/Software/Spreadsheet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94717 (bản sửa đổi 3220729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There also is a workbook you can download and for the teachers a teachers document.
Từ trong câu: workbook, download, teacher, document
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you have a multiple sheet workbook, you can print the entire workbook at one time.
Nếu bạn có sổ làm việc nhiều trang, bạn có thể in toàn bộ sổ làm việc cùng một lúc.
Từ trong câu: workbook, multiple, entire, print, sheet, time
«Microsoft Office/Create a College Expense Analysis Workbook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213549 (bản sửa đổi 4662014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Formulas can retrieve data from one cell in the worksheet, different areas of the worksheet, or different cells throughout an entire workbook.
Từ trong câu: workbook, formula, retrieve, data, cell, different, area, throughout
«Introduction to Computer Information Systems/Application Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293152 (bản sửa đổi 4448986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So that any Workbench implementation like Workbook, Wanderer, ScaleOS could register so that they get the needed information when workbench.library function are called.
Từ trong câu: workbook, workbench, implementation, like, register, get, need, information
«Aros/Developer/Docs/Libraries/Workbench», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228132 (bản sửa đổi 3253174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We continue to develop the two online books, and the related project data which can mostly be found in the above linked project workbook.
Từ trong câu: workbook, continue, develop, online, book, relate, project, data
«Seed Factories/Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291255 (bản sửa đổi 4647036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workbook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| excel workbook | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workbook trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ workbook hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workbook: can và could (7 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.