Câu tiếng Anh có từ “workbook”
38 câu thật có từ workbook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workbook nghĩa là sổ làm việc. workbook là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a student's book or booklet containing problems with spaces for solving them. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workbook
Discussion of Resilience Alliance Workbook for Practitioners.
Từ trong câu: workbook, discussion, resilience, alliance, practitioner
«Complex socio-ecological systems/Review and closure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112102 (bản sửa đổi 771127). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workbook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- excel workbook8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workbook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workbook trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ workbook hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workbook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workbook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workbook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workbook: can và could (7 câu), Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.