Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wizard”

142 câu thật có từ wizard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wizard nghĩa là thuật sĩ. wizard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wizard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A less experienced wizard might have answered, that it was the Pater Noster, which would have licensed the devil to precipitate him from his back.

    Từ trong câu: wizard, less, experience, answer, license, devil, precipitate, back

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 492, June 4, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #13108. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You were so still, I might have supposed you magnetized, but I suppose the great wizard would not take so great a liberty with you."

    Từ trong câu: wizard, still, suppose, great, take, liberty

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, if you wish to see what may be made of the human muscles as regards rapid dexterity, look at the Wizard of the North or at an Indian juggler.

    Từ trong câu: wizard, wish, see, make, human, muscle, regard, rapid

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their persuasions, joined to her own impulse, might have overcome her and brought her into bondage to the little wizard again.

    Những lời thuyết phục của họ, cùng với sự thúc đẩy của chính cô, có thể đã vượt qua cô và khiến cô lại trở thành nô lệ cho chàng phù thủy nhỏ.

    Từ trong câu: persuasion, wizard, join, impulse, overcome, bring, little, again

    Daniel Wise, Jessie Carlton The Story of a Girl who Fought with Little Impulse, the Wizard, and Conquered Him. Nguồn: Project Gutenberg #26953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Draco also resents Harry's fame and may be jealous over his greater power as a wizard.

    Từ trong câu: resent, fame, jealous, great, power, wizard

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Draco Malfoy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36957 (bản sửa đổi 4486985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wizard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wizard of oz295 lần
wizard wheezes33 lần
weasleys wizard29 lần
wizard in oz32 lần
woodstock wizard18 lần
strawberry wizard21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wizard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wizard trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ wizard hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wizard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wizard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wizard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wizard: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.