Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wizard”

142 câu thật có từ wizard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wizard nghĩa là thuật sĩ. wizard là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wizard

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Even Hogwarts has fallen victim, and every wizard child must now attend only that school.

    Từ trong câu: wizard, even, fall, victim, every, child, now, attend

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130313 (bản sửa đổi 3048171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He must be a wizard and no mistake.

    Từ trong câu: wizard, mistake

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘He must be a wizard indeed!’

    Từ trong câu: wizard, indeed

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is described as a tiny little wizard who had to stand on a pile of books to see over his desk.

    Từ trong câu: wizard, describe, tiny, little, stand, pile, book, see

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Filius Flitwick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55007 (bản sửa đổi 4310100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He also, had to deal with a wizard, who deceived many by promising them salvation and release from evils, if they would follow him into the desert.

    Từ trong câu: wizard, deal, deceive, many, promise, salvation, release, evil

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, to install a new program, users must consult the 'wizard'.

    Từ trong câu: install, wizard, user, now, new, program, consult

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wizard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wizard of oz295 lần
wizard wheezes33 lần
weasleys wizard29 lần
wizard in oz32 lần
woodstock wizard18 lần
strawberry wizard21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wizard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wizard trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ wizard hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wizard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wizard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wizard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wizard: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.