Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “western”

634 câu thật có từ western hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: western nghĩa là phương Tây. western là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of the western parts of the world or the West as opposed to the eastern or oriental parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ western

Danh sách câu dẫn chứng (634 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng western nằm ở trang từ điển: western đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ western

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ western trong kho câu?
Kho câu có 634 câu có từ western hoặc các dạng của từ, trích từ 498 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ western xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ western gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 278 câu, rồi Bậc C1 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.