Câu tiếng Anh có từ “voucher”
96 câu thật có từ voucher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voucher nghĩa là chứng từ. voucher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who vouches for another or for the correctness of a statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voucher
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These vouchers were funded by tax revenue that would otherwise have gone to public schools.
Từ trong câu: voucher, fund, tax, revenue, otherwise, go, public, school
«The Domestic Mission», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
This voucher was presented to witness by prisoner, and it was upon this that the cheque was signed by witness.
Chứng từ này đã được tù nhân đưa ra để làm chứng và chính trên đó, tấm séc đã được nhân chứng ký tên.
Từ trong câu: voucher, present, witness, prisoner, cheque, sign
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1860s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421901 (bản sửa đổi 3833385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But this accusation is refuted by the two letters, of which vouchers are given in the Lockhart Papers, on which the allegation is founded.
Từ trong câu: voucher, accusation, refute, letter, give, paper, allegation, found
A. T., Mrs. Thomson, Memoirs of the Jacobites of 1715 and 1745. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #20946. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some roads have endeavored to correct this last defect by requiring claim vouchers to be signed by the general manager and the division superintendent.
Từ trong câu: voucher, road, correct, last, defect, require, claim, sign
Charles De Lano Hine, Letters from an Old Railway Official. Second Series: [To] His Son, a General Manager. Nguồn: Project Gutenberg #45444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The receipt of the voucher appeared to be signed by the prisoner, as though for witness.
Từ trong câu: receipt, voucher, appear, sign, prisoner, though, witness
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1860s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421901 (bản sửa đổi 3833385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voucher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voucher trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ voucher hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voucher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voucher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voucher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voucher: Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.