Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voucher”

96 câu thật có từ voucher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voucher nghĩa là chứng từ. voucher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who vouches for another or for the correctness of a statement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voucher

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Their character for honesty and trustworthiness among their neighbours and contemporaries there is no voucher for.

    Từ trong câu: voucher, character, honesty, among, neighbor, contemporary

    Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an end of the good fortune of each individual, if he retired, who alone was the voucher of its fulfilment.

    Từ trong câu: voucher, end, good, fortune, individual, retire, alone

    Friedrich Schiller, The History of the Thirty Years' War. Nguồn: Project Gutenberg #566. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were periodical occasions when Mr. Jaggers and Wemmick went over the office accounts, and checked off the vouchers, and put all things straight.

    Từ trong câu: voucher, periodical, occasion, mr, go, office, account, check

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There has been heated controversy on the subject of educational vouchers.

    Từ trong câu: controversy, heat, subject, educational, voucher

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Reform/Vouchers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181097 (bản sửa đổi 4664571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The detriments outweigh the benefits and there are no current studies to show that vouchers are working.

    Từ trong câu: detriment, outweigh, benefit, current, study, show, voucher, work

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Choice/Against Vouchers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123208 (bản sửa đổi 3569372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voucher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voucher trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ voucher hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voucher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voucher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voucher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voucher: Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.