Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voucher”

96 câu thật có từ voucher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voucher nghĩa là chứng từ. voucher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who vouches for another or for the correctness of a statement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voucher

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • So the good Father had sent vouchers for His agent at large.

    Từ trong câu: voucher, good, father, send, agent, large

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides this no estimate of the small vouchers taken out had been made, and the Post Office subscriptions had not been closed.

    Từ trong câu: voucher, besides, estimate, small, take, out, make, post

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He kept a correct book entry of every business transaction and produced a written voucher for every disbursement he had made of public funds.

    Từ trong câu: voucher, keep, correct, book, entry, every, business, transaction

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Phillips had come across from the dry-goods store to pick up her monthly sheaf of vouchers,--it was the third of October.

    Từ trong câu: voucher, mr, come, across, dry, goods, store, pick

    Henry Blake Fuller, Bertram Cope's Year. Nguồn: Project Gutenberg #8101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voucher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voucher trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ voucher hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voucher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voucher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voucher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voucher: Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.