Câu tiếng Anh có từ “virginal”
43 câu thật có từ virginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virginal nghĩa là trinh nữ. virginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a virgin or virginity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virginal
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The girl's bright face and virginal air had been inspiring him.
Từ trong câu: virginal, bright, face, air, inspire
Ben Hecht, Gargoyles. Nguồn: Project Gutenberg #38489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the boy of her youth she had given her heart in a burst of virginal music.
Từ trong câu: virginal, boy, youth, give, heart, burst, music
Donn Byrne, Changeling, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #59892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had stood humble and patient before this virginal girl.
Từ trong câu: virginal, stand, humble, patient, girl
Cosmo, 1872?-1942 Hamilton, Who Cares? A Story of Adolescence. Nguồn: Project Gutenberg #3641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cosette’s childhood and girlhood, her advent in the daylight, her virginal growth towards life and light, had been sheltered by that hideous devotion.
Từ trong câu: virginal, childhood, advent, daylight, growth, toward, life, light
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The earth still seemed virginal, for the flowers that had been touched by the bees were lost in the rich, rank lustiness of early summer.
Từ trong câu: virginal, earth, still, seem, flower, touch, bee, lose
Warwick Deeping, The Red Saint. Nguồn: Project Gutenberg #63544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virginal trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ virginal hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virginal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virginal: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.