Câu tiếng Anh có từ “virginal”
43 câu thật có từ virginal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: virginal nghĩa là trinh nữ. virginal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a virgin or virginity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ virginal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Nothing seemed to me sweeter than that virginal figure sitting calm amidst their restlessness, like a statue of prayer.
Từ trong câu: virginal, nothing, seem, sweet, figure, sit, calm, like
Gabriele D'Annunzio, The Virgins of the Rocks. Nguồn: Project Gutenberg #67313. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing can be conceived more virginal than this form of exquisite purity rising from the dark fir forests to the serene sky.
Từ trong câu: virginal, nothing, conceive, form, exquisite, purity, rise, dark
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ virginal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ virginal trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ virginal hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ virginal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ virginal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ virginal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ virginal: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.