E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vigor”

121 câu thật có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vigor nghĩa là sức lực. vigor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vigor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was in the full vigor of a magnificent manhood, the embodiment of conscious strength.

    Anh ta đang ở trong trạng thái tràn đầy sức sống của một người đàn ông tráng lệ, hiện thân của sức mạnh có ý thức.

    Từ trong câu: vigor, embodiment, full, magnificent, conscious, strength

    Horatio, Jr. Alger, From Farm Boy to Senator Being the History of the Boyhood and Manhood of Daniel Webster. Nguồn: Project Gutenberg #53382. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His verse wants vigor, and his examples are deficient in novelty of illustration.

    Từ trong câu: deficient, novelty, vigor, verse, want, example, illustration

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The original organism darts with its vigor and grace, and rebounds in all directions.

    Từ trong câu: rebound, original, organism, vigor, grace, direction

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The process of exorcism, thus renewed with increased vigor, soon proved fatal.

    Từ trong câu: exorcism, process, thus, renew, increase, vigor, soon, prove

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amphetamine use induces a positive mood and feelings of elation and vigor as well as reducing fatigue.

    Từ trong câu: elation, use, induce, positive, mood, feel, vigor, well

    «Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Mood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102299 (bản sửa đổi 2191937). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vigor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
renewed vigor202 lần
redoubled vigor58 lần
unabated vigor33 lần
pristine vigor29 lần
youthful vigor69 lần
relentless vigor24 lần
bodily vigor42 lần
manly vigor50 lần
vigor of manhood36 lần
prosecuted with vigor18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigor trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vigor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigor: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.