Câu tiếng Anh có từ “vigor”
121 câu thật có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigor nghĩa là sức lực. vigor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigor
How lamentably will you regret two-armed vigor when one day requesting pity for yourself!
Từ trong câu: vigor, regret, arm, day, request, pity, yourself
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125000 (bản sửa đổi 1216428). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"There'll be no Flagg drive down this spring without Ward on the job--I'll say that much," declared Brophy, with vigor.
Từ trong câu: vigor, drive, down, spring, ward, job, much, declare
Holman Day, Joan of Arc of the North Woods. Nguồn: Project Gutenberg #22667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Health and vigor will be no less attainable and hence no less adorable in the city than in the country.
Từ trong câu: adorable, attainable, health, vigor, less, hence, city, country
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigor trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigor: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.