Câu tiếng Anh có từ “vigor”
139 câu thật có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigor nghĩa là sức lực. vigor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The distance between the nodes is influenced by the vigor of the plant: how?
Từ trong câu: node, vigor, distance, influence, plant
L. H. Bailey, First course in biology. Nguồn: Project Gutenberg #76851. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sooner or later, therefore, the conquering race is absorbed by the masses which its vigor and superiority have aggregated.
Từ trong câu: aggregate, vigor, soon, late, therefore, conquer, race, absorb
Arthur, comte de Gobineau, The Moral and Intellectual Diversity of Races With Particular Reference to Their Respective Influence in the Civil and Political History of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #37115. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only was the vigor of his constitution broken, but the faculties of his mind were impaired by the excruciating torments which he endured.
Từ trong câu: impair, torment, vigor, constitution, break, faculty, mind, endure
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigor trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigor: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.