Câu tiếng Anh có từ “vigor”
136 câu thật có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vigor nghĩa là sức lực. vigor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: forceful exertion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vigor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"This production," says a writer, "bears the finest marks of intellectual vigor."
Từ trong câu: intellectual, vigor, fine, writer, bear, production, mark
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The legs, feet, and drapery of the god were in the boldest relief, and designed with great truth and vigor.
Từ trong câu: drapery, vigor, leg, foot, god, relief, design, great
Austen Henry Layard, Discoveries Among the Ruins of Nineveh and Babylon. Nguồn: Project Gutenberg #39897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most primitive struggle in which an animal can possibly engage is the effort to maintain its own life and vigor.
Từ trong câu: primitive, vigor, struggle, animal, possibly, engage, effort, maintain
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The latter was, as she admitted, growing old, but her black eyes were not dim nor the vigor of her tongue in the least abated.
Từ trong câu: dim, vigor, latter, admit, grow, old, black, eye
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vigor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigor trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ vigor hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vigor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigor: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.