Câu tiếng Anh có từ “venomous”
125 câu thật có từ venomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venomous nghĩa là độc hại. venomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely poisonous or injurious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venomous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Antivenoms will fight the poisonous effects of bites from venomous animals (animals that make venom), like some snakes and spiders.
Từ trong câu: venomous, fight, poisonous, effect, bite, animal, make, like
«Antidote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20818 (bản sửa đổi 11007157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That will at least save us from all the venomous creatures as well as dangerous beasts that crawl upon the ground.
Từ trong câu: venomous, least, save, creature, well, dangerous, beast, crawl
R. M. Ballantyne, Under the Waves: Diving in Deep Waters. Nguồn: Project Gutenberg #23493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
God knows what will become of him in that land where they kill men like chinches, and where everything is venomous, even the air!"
Từ trong câu: venomous, god, know, become, land, kill, man, like
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She’ll snap at the master himself, and as good as dares him to thrash her; and the more hurt she gets, the more venomous she grows.”
Từ trong câu: venomous, snap, master, himself, good, dare, hurt, get
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng venomous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venomous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venomous trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ venomous hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venomous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venomous: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.