Câu tiếng Anh có từ “venomous”
125 câu thật có từ venomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venomous nghĩa là độc hại. venomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely poisonous or injurious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venomous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Tell what you should do in case of a bite by a venomous species.
Từ trong câu: venomous, tell, case, bite, species
«Scouting/BSA/Reptile and Amphibian Study Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7705 (bản sửa đổi 3219863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We advanced cautiously lest the thicket should contain some wild beast or venomous serpent.
Từ trong câu: venomous, advance, lest, thicket, contain, wild, beast
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
What was the deed--that I should rid the earth of a thing at once base and venomous?
Từ trong câu: venomous, deed, rid, earth, thing, once, base
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Eugene Aram: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng venomous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venomous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venomous trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ venomous hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venomous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venomous: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.