Câu tiếng Anh có từ “venomous”
125 câu thật có từ venomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venomous nghĩa là độc hại. venomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely poisonous or injurious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venomous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Moreover, Mr. Crane, this note was written by a man, or by a person capable of deep, even venomous hatred.
Từ trong câu: venomous, moreover, mr, crane, note, write, man, person
Carolyn Wells, The Come Back. Nguồn: Project Gutenberg #30868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To make matters worse, the place seemed to be a favorite breeding-place of the Jaracaca snake, the most venomous and aggressive in South America.
Từ trong câu: snake, venomous, aggressive, favorite, worse, make, matter, bad
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I took him in hand, though he was as venomous as a young snake, and after a couple of months I got him all right and able to walk.
Từ trong câu: snake, venomous, take, hand, though, young, couple, month
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng venomous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venomous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venomous trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ venomous hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venomous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venomous: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.