Câu tiếng Anh có từ “venomous”
125 câu thật có từ venomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venomous nghĩa là độc hại. venomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely poisonous or injurious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venomous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are several species of snakes, many of which are venomous, and numerous types of lizards.
Từ trong câu: venomous, several, species, snake, many, numerous, type
«Saudi Arabia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6350 (bản sửa đổi 10918988). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no mercy for her; a fierce mistress and venomous master.
Từ trong câu: venomous, mercy, fierce, master
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are no venomous serpents, but numerous harmless snakes and lizards exist.
Từ trong câu: venomous, numerous, harmless, snake, exist
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are four main categories of venomous snakes.
Từ trong câu: venomous, four, main, category, snake
«First Aid/Wilderness First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127196 (bản sửa đổi 4284626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their custom was to pour milk, clarified butter, curds, etcetera, etcetera, into the holes of a white-ant-hill, when they knew there was a venomous serpent inside.
Từ trong câu: venomous, custom, pour, milk, clarify, butter, hole, white
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also among them venomous dragons, which, when provoked, spit forth poisonous winds, and cause showers of snow and storms of sand and gravel.
Từ trong câu: poisonous, venomous, among, provoke, forth, wind, cause, shower
337?-422? Faxian, A Record of Buddhistic Kingdoms Being an account by the Chinese monk Fa-hsien of travels in India and Ceylon (A.D. 399-414) in search of the Buddhist books of discipline. Nguồn: Project Gutenberg #2124. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng venomous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venomous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venomous trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ venomous hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venomous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venomous: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (21 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.