Câu tiếng Anh có từ “veneration”
107 câu thật có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veneration nghĩa là sự tôn kính. veneration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veneration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At the heart of Maya religious practices was the veneration of family ancestors, who were considered bridges between heaven and earth.
Từ trong câu: veneration, heart, religious, practice, family, ancestor, consider, bridge
«Early Cultures and Civilizations in the Americas», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
It has a long tradition of celebration and veneration that has been partly preserved, partly substituted with some new forms of celebration.
Từ trong câu: veneration, long, tradition, celebration, partly, preserve, substitute, new
«Cultural Encounters/Holidays and celebrations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134617 (bản sửa đổi 1831792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All around him is love, respect, veneration; the loudest voices become low in speaking to him, and the proudest heads are bent.
Xung quanh anh là tình yêu, sự tôn trọng, tôn kính; những giọng nói lớn nhất trở nên trầm thấp khi nói chuyện với anh ta, và những cái đầu kiêu hãnh nhất sẽ cúi xuống.
Từ trong câu: veneration, around, love, respect, loud, voice, become, low
Victor Hugo, Hans of Iceland, Vol. 2 of 2; The Last Day of a Condemned. Nguồn: Project Gutenberg #65215. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The veneration of ages for his name deserves respect as the satisfaction of a natural demand during a certain stage of human progress.
Từ trong câu: veneration, age, name, deserve, respect, satisfaction, natural, demand
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veneration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veneration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veneration trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veneration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veneration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veneration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veneration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.