Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “veneration”

102 câu thật có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: veneration nghĩa là sự tôn kính. veneration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ veneration

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The original object of veneration was a Black Stone embedded in the eastern corner of the Kaaba.

    Từ trong câu: veneration, original, object, black, stone, embed, eastern, corner

    «The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 01», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306507 (bản sửa đổi 2766272). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng veneration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superstitious veneration80 lần
profound veneration126 lần
bump of veneration23 lần
filial veneration26 lần
profoundest veneration16 lần
deepest veneration42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ veneration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veneration trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ veneration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veneration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veneration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veneration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.