Câu tiếng Anh có từ “veneration”
103 câu thật có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veneration nghĩa là sự tôn kính. veneration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of profound respect for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veneration
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Most other Christians allow statues of religious figures, provided there is no "veneration" of them.
Từ trong câu: veneration, allow, statue, religious, figure, provide
«Ten Commandments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845 (bản sửa đổi 10982581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may be a little exaggeration, but there is a remarkable amount of veneration bestowed upon it by all dwellers in the town.
Từ trong câu: exaggeration, veneration, little, remarkable, amount, bestow, town
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a large share of veneration and respect due these pioneers of Christianity; far more, perhaps, than obtains for those of any other land.
Từ trong câu: pioneer, veneration, large, share, respect, due, far, perhaps
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veneration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veneration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veneration trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ veneration hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veneration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veneration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veneration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veneration: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.